Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "vũ trang" (1)

vũ trang
Tiếng Anh Tính từarmed
Từ vựng của tôi
Cuộc xung đột vũ trang đã kéo dài nhiều năm.
The armed conflict has lasted for many years.

swap_horiz Từ liên quan "vũ trang" (2)

lực lượng vũ trang
Tiếng Anh Cụm từarmed forces
Từ vựng của tôi
Lực lượng vũ trang của đất nước luôn sẵn sàng bảo vệ chủ quyền và an ninh quốc gia.
The nation's armed forces are always ready to protect sovereignty and national security.
nhóm vũ trang
Tiếng Anh Danh từarmed group
Từ vựng của tôi
Cuộc chiến chống lại nhóm vũ trang Hezbollah.
The war against the armed group Hezbollah.

format_quote Cụm từ "vũ trang" (6)

Lực lượng vũ trang của đất nước luôn sẵn sàng bảo vệ chủ quyền và an ninh quốc gia.
The nation's armed forces are always ready to protect sovereignty and national security.
Các nhóm dân quân vũ trang đã kiểm soát một phần lãnh thổ.
Armed militia groups controlled part of the territory.
Cuộc xung đột vũ trang đã kéo dài nhiều năm.
The armed conflict has lasted for many years.
Trong cuộc chiến chống lại nhóm vũ trang.
In the war against the armed group.
Cuộc chiến chống lại nhóm vũ trang Hezbollah.
The war against the armed group Hezbollah.
Nhóm vũ trang đã phóng rocket vào thành phố.
The armed group launched rockets into the city.